Thứ tô điểm cho cuộc sống chính là màu sắc, cuộc sống có nhiều màu sắc mới là một cuộc sống đúng nghĩa. Vậy bạn đã biết đến tên gọi của màu sắc trong tiếng Anh chưa. Hãy cùng Tâm Nghiêm tìm hiểu bài viết tổng hợp bộ từ vựng chủ đề Color dưới đây nhé.

Tổng hợp các từ vựng chủ đề Color thông dụng

Bộ từ vựng chủ đề Color - màu sắc cơ bản dành cho bé
Color

Từ vựng chủ đề màu sắc (Color) không còn quá xa lạ đối với các bạn học. Sau đây là một số màu sắc cơ bản trong tiếng Anh:

Tên màu sắc Phiên âm Nghĩa của từ Ví dụ
Red /red/ Đỏ The roses in the garden are red.
Blue /bluː/ Xanh dương  The sky is clear and blue today.
Green /griːn/ Xanh lá cây The leaves on the trees turn green in the spring.
Yellow /ˈjel. əʊ/ Vàng She bought a bright yellow umbrella for rainy days.
Orange /ˈɒr. ɪndʒ/ Cam The sunset painted the sky in shades of orange.
Purple /ˈpɜːpl/ Tím She chose a beautiful purple orchid for her centerpiece.
Pink /pɪŋk/ Hồng The little girl’s room is decorated in shades of pink.
Brown /braʊn/ Nâu His dog has a soft, brown fur coat.
Black /blæk/ Đen The night sky was black, dotted with stars.
White /waɪt/ Trắng The snow-covered landscape was pure white.
Gray /greɪ/ Xám The cat had beautiful gray fur that shimmered in the sunlight.

Một số màu sắc khác:

Một số màu sắc khác nâng cao có thể bạn chưa biết

Một số idiom thường gặp về chủ đề color

  • To have (feel) the blues/ To feel blue: cảm thấy buồn

Ex: After receiving the bad news, she couldn’t help but feel blue for the rest of the day.

  • (To be in) a black mood: cảm thấy tồi tệ, bồn chồn, khó chịu

Ex: Don’t approach Jake right now; he’s in a black mood after his team lost the game.

  • To look at (something/someone) through rose-coloured: nhìn (cái gì/ai đó) qua lăng kính màu hồng

Ex: John tends to look at life through rose-colored lenses, often overlooking the difficulties and focusing on the positive aspects.

  • Out of the blue: Đột nhiên

Ex: She received a phone call out of the blue from an old friend she hadn’t heard from in years.

  • Once in a blue moon: Hiếm khi

Ex: Sarah and Jake live in different countries, so they only get to see each other once in a blue moon.

  • To pass (something) with flying colors: Đạt được kết quả tốt hoặc hoàn điều gì đó xuất sắc

Ex: Despite the challenging questions, she passed her final exams with flying colors, showcasing her excellent understanding of the subject.

  • A golden opportunity: Một cơ hội đặc biệt

Ex: When the famous author offered to mentor her, she knew it was a golden opportunity to enhance her writing skills.

Các cấu trúc liên quan đến mô tả màu sắc

Ngoài việc có vốn từ vựng tốt, thì cấu trúc cũng là một trong những điều để kiếm chứng khả năng sử dụng từ vựng của bạn. Dưới đây là một số cấu trúc thông dụng để mô tả màu sắc.

Một số loại câu thường dùng để hỏi, mô tả về màu sắc

Hy vọng bài viết vừa rồi sẽ giúp ích cho các bạn trong việc ôn tập. Các bạn hãy chủ động ôn tập kiến thức của mình một cách có hiệu quả nhất nhé. Chúc các bạn học tốt.

Tham khảo một số bài viết khác của Tâm Nghiêm:

Bộ từ vựng chủ đề Health – Sức khỏe

Bộ từ vựng chủ đề Body – Cơ thể

Bộ từ vựng chủ đề Weather – Thời tiết

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

.
.
.
.