Bài viết này chứa đựng 02 Sample Answer của nội dung: Describe one of your favorite photographs. Đây là một câu hỏi trong phần thi Cue Card và nằm trong hệ thống cue card liên quan đến Favorite. Cùng Tâm Nghiêm theo dõi bài Cue Card Sample Answer Topic 9 dưới đây để biết thêm chi tiết nhé!

Cue Card Sample Answer Topic 9 - Describe one of your favorite photographs

Cue Card Sample Answer Topic 9 – Answer 1

Trong bài Cue Card lần này, Tâm Nghiêm sẽ đưa ra cho các bạn một số từ, cụm từ thích hợp cho chủ đề lần này. Sau đó các bạn hãy tự mình viết một bài nói hoàn chỉnh dựa trên những từ cho trước nhé.

Tham khảo bài viết sau để hiểu thêm về cấu trúc cũng như chia sẻ kinh nghiệm về bài thi Ielts. Sau đây là các từ cụm từ gợi ý:

– Cụm danh từ

  • cherished photographs: những bức ảnh yêu quý
  • the joyous times: những lúc vui vẻ
  • a blend of elation and melancholy: một sự pha trộn giữa phấn chấn và u sầu.
  • invaluable possession: sở hữu vô giá
  • the remainder of my life: phần còn lại của cuộc đời tôi.

– Cụm động từ

  • enlarging the black-and-white photograp: phóng to bức ảnh đen trắng,
  • filled with both joy and sorrow: ngập tràn cả niềm vui và nỗi buồn
  • evokes melancholy sentiments: gợi lên những cảm xúc buồn bã

– Các từ vựng khác

  • At times: đôi khi
  • how small and dissimilar I appeared to be at the time: lúc đó tôi trông thật nhỏ bé và khác biệt biết bao.

Tham khảo từ vựng chủ đề Favorite

Bạn đọc có thể tham khảo bài mẫu dưới đây:

Bài mẫu Sample Answer Cue Card Ielts Speaking Part 2

Cue Card Sample Answer Topic 9 – Answer 2

Introduction

Some people have “photographic” faces, which draw everyone’s attention, but I don’t. Choosing a favorite photograph of mine is a challenge for me. But let me try and talk about a photograph that I believe is one of my favorites for a variety of reasons. I’ll explain why in a moment.
    • have “photographic” faces: có khuôn mặt “ăn ảnh”
    • draw everyone’s attention: thu hút sự chú ý của mọi người
    • something is a challenge for somebody: cái gì đó là một thử thách đối với ai đó
    • one of my favorites: một trong những sở thích của tôi

Body

The photo was taken at a formal dinner party following my university graduation ceremony about 4/5 years ago. On that night, all of my university friends were busy taking one picture after another and enjoying themselves, so I decided to do the same and began taking my pictures by temporarily forgetting about my “not-so” photographic face.

    • To be taken at + place: Được chụp tại + địa điểm
    • university graduation ceremony : lễ tốt nghiệp đại học
    • to be busy doing something: bận rộn làm việc gì đó
    • my “not-so” photographic face: khuôn mặt chụp ảnh “không như vậy” của tôi.

I’m not sure how many pictures of me were taken that night, but I’m sure there were a lot because our graduation party had gone for a while, keeping us busy with singing, playing music, and eating different snacks one after the other. Anyway, after the party, we took our picture films to a local photo studio the next day to have them processed and finalized. Anyway, when I finally got to see my own photos, all but one of them looked “less than average.” The photo accurately reflected my celebratory mood that night, with a very happy and glowing me.

    • Go for a while: diễn ra khá lâu
    • Keep sb busy with something: khiến ai đó bận rộn về việc gì
    • reflected my celebratory mood: phản ánh/ thể hiện rõ tâm lý còn
    • a very happy and glowing “me”: một “tôi” rất hạnh phúc và rực rỡ

A few of my friends were splattering water to me in that photograph. The photograph was taken against a beautiful backdrop of well-trimmed trees and perfect lighting.

    • Splatter water to sb: tạt nước vào ai
    • a beautiful backdrop of well-trimmed trees and perfect lighting: một phông nền tuyệt đẹp với những hàng cây được cắt tỉa cẩn thận và ánh sáng hoàn hảo.

Conclusion

Anyway, this is one of my favorite photos because it reminds me of some of the most special and beautiful memories I’ve ever had, such as spending my last night as a student with the rest of my friends and recording my first song ever, which I will cherish for the rest of my life. This is also one of my favorite photos because I appear to be in my “natural” state in it.

    • Remind sb something: gợi nhắc ai về vấn đề gì
    • it reminds me of some of the most special and beautiful memories: nó gợi cho tôi nhớ về những kỷ niệm đặc biệt và đẹp đẽ nhất

 

Tham khảo thêm một số chủ đề khác có trong Ielts Speaking Part 2

5/5 - (1 bình chọn)
.
.
.
.