Từ vựng chủ đề Favorite cung cấp cho bạn học một lượng từ vựng lớn trải dài trên nhiều mức độ khác nhau. Lượng từ vựng này sẽ hỗ trợ các bạn rất nhiều trong bài thi Ielts Speaking. Bạn cũng có thể tham khảo bài Cue Card Topic 9. Cùng Tâm Nghiêm theo dõi bài thi dưới đây nhé!

I. Từ vựng chủ đề Favorite – mức độ cơ bản

Mở đầu sẽ là những cụm từ đơn giản mà có lẽ nhiều bạn đã quá quen thuộc rồi.

    • I love…
    • I adore
    • I enjoy…
    • I am into…
    • I am fond of…
    • I am keen on…
    • I am a big fan of…
    • I am crazy about…
    • I am fascinated by…

Các từ vựng này thường xuất hiện ở trình độ A1 – A2, ở đó, học sinh có thể dùng để xử lý và ứng dụng cho các bài đọc IELTS Speaking Part 1

Ví dụ:

    • I love playing games on Sundays
    • I adore playing basketball all days
    • I am fond of practicing Chinese with this app

Nếu học sinh gặp được 1 câu hỏi: Do you like shopping on the Internet?, hãy thử ứng dụng các từ vựng trên hoặc tham khảo bài Sample Answer bên dưới:

  Yes, I enjoy online shopping greatly. It is extremely convenient because I do not have to spend time outdoors in the scorching heat, travel through congested roads, or carry numerous items. Additionally, I am able to find better deals online due to the occasional discounts offered by shopping websites.

II. Từ vựng chủ đề Favorite – mức độ trung cấp

Nâng cao hơn so với mức cơ bản là một số collocations thông dụng:

  • fond of sth (phrase): thích thú với điều gì đó
  • not one’s cup of tea: không phải gu của ai đó
  • interested in sth (phrase): hứng thú, quan tâm tới điều gì đó
  • keen on sth (phrase): hứng thú với điều gì đó
  • be into sth (phrase): quan tâm, hứng thú với điều gì
  • have a passion for sth: có một niềm yêu thích với điều gì đó
  • be a huge fan of sth (phrase): fan bự của cái gì đó, cực kỳ thích cái gì

Xem thêm các kinh nghiệm học và thi Ielts của Tâm Nghiêm.

III. Từ vựng chủ đề Favorite – mức độ nâng cao

Từ vựng chủ đề Favorite – mức độ nâng cao là nội dung chính của bài viết này hôm nay. Nội dung nâng cao sẽ được chia làm 6 phần. Bạn có 02 cách để học từ vựng, hoặc là đọc ví dụ mẫu bên dưới vá ý nghĩa, hoặc là nghe audio để tiết kiệm thời gian.

Phần I 

  • admirer: someone who esteems or respects or approves
  • admiringly: with admiration
  • adoration: the act of admiring strongly
  • adoringly: with adoration
  • adulation: exaggerated flattery or praise
  • affection: a positive feeling of liking
  • affectionately: with affection
  • allegiance: the act of binding yourself to a course of action
  • amity: a state of friendship and cordiality
  • amorousness: a feeling of love or fondness
  • amorous: inclined toward or displaying love
  • amour: a usually secretive or illicit sexual relationship
  • angel: spiritual being attendant upon God
  • appreciation: understanding of the nature or meaning of something
  • appreciatively: with appreciation; in a grateful manner
  • ardently: in an ardent manner
  • ardor: feelings of great warmth and intensity
  • attachment: the act of affixing something attentively: in a thoughtful manner
  • beloved: dearly loved
  • blissfully: in a blissful manner
  • blithely: in a joyous, carefree, or unconcerned manner
  • boyfriend: a man who is the lover of a girl or young woman
  • cheerfully: in a cheerful manner
  • cheerily: in a cheerful manner
  • cherish: be fond of
  • compassionately: in a compassionate manner
  • considerately: in a considerate manner
  • contentedly: with equanimity
  • cordially: in a politely friendly manner

Phần 2

Từ vựng chủ đề Favorite - Tâm Nghiêm ESL

Phần 3

  • radiancy: the quality of being bright and sending out rays of light
  • rapture: a state of being carried away by overwhelming emotion
  • rapturously: in an ecstatic manner
  • readily: without much difficulty
  • regard: the condition of being honored or respected
  • relish: vigorous and enthusiastic enjoyment
  • respect: regard highly; think much of
  • respectfully: in a courteous and considerate manner
  • reverently: with reverence; in a reverent manner
  • sentiment: a personal belief or judgment
  • soft spot: a sentimental affection
  • spark: a small fragment of a burning substance
  • suitor: a man who courts a woman
  • swain: a young male suitor
  • sweet: having or denoting the characteristic taste of sugar
  • sweetheart: a person loved by another person
  • sweetly: in an affectionate or loving manner

Phần 4

  • taste: the faculty or act of tasting
  • tenderly: with tenderness; in a tender manner
  • tenderness: warm compassionate feelings
  • thoughtfully: in a thoughtful manner
  • truelove: a person loved by another person
  • valentine: a sweetheart chosen to receive a greeting on February 14
  • warmly: in a manner having a comfortable degree of heat
  • weakness: a flaw
  • willingly: in an agreeable manner and without reluctance
  • worship: the activity of cherishing as divine
  • yearning: prolonged unfulfilled desire or need
  • yearningly: in a yearning manner
  • zeal: a feeling of strong eagerness
  • zealously: in an enthusiastic, eager, or ardent manner
  • zestfully: with vigorous and enthusiastic enjoyment
  • alluring: highly attractive and able to arouse hope or desire
  • kisser: someone who kisses
  • embracing: the act of clasping another person in the arms
  • voyage: a journey to some distant place
  • blossom: a flower or cluster of flowers on a plant
  • star: a celestial body of hot gases that radiates energy
  • Angel: the highest waterfall
  • lover: a person who loves someone or is loved by someone
  • elation: a feeling of joy and pride
  • sensuality: desire for sensual pleasures
  • heart: the hollow muscular organ located behind the sternum
  • giving: the act of giving
  • Darling: an Australian river; tributary of the Murray River
  • rose: any of many shrubs of the genus Rosa that bear roses
  • absence: the state of being not present
  • seeing: having vision, not blind

Phần 5

  • courtier: an attendant for a monarch
  • crush: compress with violence, out of natural shape or condition
  • darling: a special loved one
  • dear: a beloved person
  • dearest: a beloved person; used as terms of endearment
  • dearly: in a sincere and heartfelt manner
  • delight: a feeling of extreme pleasure or satisfaction
  • delightedly: with delight
  • delightfully: in a delightful manner
  • devotedly: with devotion
  • devotedness: feelings of ardent love
  • devotion: commitment to some purpose
  • earnestly: in a sincere and serious manner
  • ecstatically: in an ecstatic manner
  • emotion: any strong feeling
  • enchantment: a magical spell
  • endearingly: in an adorable manner
  • enjoyment: act of receiving pleasure from something
  • enthusiastically: in an eager manner
  • etherialise: make ethereal
  • felicitously: in a felicitous manner
  • fervently: with strong emotion or zeal
  • fervor: feelings of great warmth and intensity

Phần 6

Từ vựng chủ đề Favorite - Tâm Nghiêm ESL

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

.
.
.
.