Để bạn đọc có được sự chuẩn bị tốt hơn cho kì thi Ielts, Tâm Nghiêm đã tổng hợp lại một vài từ vựng chủ đề thời tiết. Dưới đây là các từ vựng mà người học có thể sử dụng để mô tả thời tiết trong các bài thi IELTS hoặc sử dụng trong bài Describe the weather trong phần thi cue card.

Từ vựng chủ đề thời tiết cơ bản

Even on extremely hot days, the air conditioner maintains a pleasant and comfortable environment in the office.

    • avalanche: tuyết lở

Skiers were issued a warning regarding the potential occurrence of an avalanche.

    • below freezing: dưới 0 độ C

Before the weekend, temperatures are expected to fall below freezing.

    • blizzard: trận bão tuyết, tuyết lở

There was a time when we got stuck in a blizzard for six hours.

    • flood: lũ lụt 

My basement was completely submerged due to the severity of the flood.

    • flurries: đợt tuyết rơi nhẹ

There are a few flurries but the snow isn’t sticking to the roads.

    • fog/ foggy: nhiều sương

Excessive fog obscured our ability to discern the bridge.

Weather Vocabulary Topic | Tâm Nghiêm Slow But Sure

Tổng hợp từ vựng thời tiết mùa đông

    • forecast: dự báo thời tiết

As per the five-day forecast, precipitation is anticipated to occur on the day of our wedding.

    • freezing cold: lạnh thấu sương

It was a freezing cold day for the Santa Claus parade.

    • frost: sương giá

Certain flowers are so robust that they can endure frost.

    • frostbite: sự tê cóng

As a result of misplacing my hat while skiing, I developed frostbite on my ears.

    • hail: mưa đá

Due to the severe hail, a number of the trailer homes were completely destroyed.

    • heat stroke: cảm nhiệt

In this temperature, bring plenty of water and wear a hat to prevent heat stroke.

    • heat-wave: đợt nóng

Throughout the heat wave, ice packs were utilized to cool our beds.

    • humid/ humidity: ẩm ướt, độ ẩm

The humidity causes it to feel considerably hotter than it truly is.

    • hurricane: bão, cơn cuồng phong

Half of the buildings on the island were flattened by the hurricane.

 

Tổng hợp từ vựng chủ đề thời tiết và ví dụ chi tiết

Ngoài từ vựng chủ đề thời tiết, chúng ta còn rất nhiều các chủ đề khác liên quan:

Rate this post
.
.
.
.