Trong nội dung bài viết này, Tâm Nghiêm sẽ chỉ cho các bạn  từ vựng cơ bản thường xuyên dùng để biểu đạt đến CHANGE/ sự thay đổi, những từ vựng này có thể dùng trong WRITING TASK 1, hoặc SPEAKING IELTS. Cùng Tâm Nghiêm đến với bài viết từ vựng chủ đề Change dưới đây.

Tổng hợp từ vựng chủ đề Change cho Speaking Ielts

Từ vựng thường gặp để nói về Changes

Từ vựng chủ đề Change – VARY

Cách dùng: If something varies, it changes depending on the situation

Nghĩa: Nếu điều gì đó biến đổi, nó thay đổi phụ thuộc vào tình huống nhất định

  • Prices vary widely from store to store
  • The language I speak varies a lot depending on who I’m talking to

Từ vựng chủ đề Change – SHIFT

Cách dùng: to change attention or a situation

Ý nghĩa: để thay đổi sự chú ý hoặc tình huống nào đó

  • When students have a good knowledge of grammar, they should shift their attention towards conversational English
  • Retailers like Zara and H&M have shifted their focus towards fast response to changing fashion trends and cocumber demand

Từ vựng chủ đề Change – SWITCH

Cách dùng 1: when you change from doing or using one thing or using another

Ý nghĩa: khi bạn muốn thay đổi làm việc A sang việc B, hoẳc sử dụng A sang sử dụng B

  • I speak more than one language, so I switch from one to the next depending on who I talk to
  • I can switch easily from Chinese to English

Cách dùng 2: To replace one thing with another, or exchange thing

Ý nghĩa: để thay thế 1 vật với vật khác hoặc trao đổi các vật.

  • It took me a long time to switch to a bigger car.
  • We must have switched our notebooks by mistake

Từ vựng chủ đề Change – ALTER

Cách dùng: to change, or to make someone or something change

Ý nghĩa: để thay đổi, hoặc để khiến cho ai đó/ vật gì thay đổi

  • Her new hairstyle has altered her appearance, making her look younger.
  • You can alter the whole appearance of a room by painting the walls in lighter colors.

Từ vựng chủ đề Change – BECOME

Cách dùng 1: to change or to start to be something different

Ý nghĩa: để thay đổi hoặc để bắt đầu khiến một điều gì đó khác biệt

  • The weather is becoming warmer (= is getting)
  • English has become the most important language in the world.

Cách dùng 2: thường đi cùng với tính từ hoặc cụm danh từ để mô tả về sự thay đổi nói chung

  • What do you want to become when you grow up?
  • It is becoming very dark.

Lưu ý: chúng ta sử dụng BECOME để nói về những thay đổi nhẹ nhàng.

Từ vựng chủ đề Change – GET

Cách dùng: được sử dụng trước động từ P2

Ý nghĩa: để mô tả việc gì đó ĐÃ MẤT hoặc ĐÃ HỎNG.

  • It is getting very dark. (Less formal than ‘It is becoming very dark’.)
  • You are getting younger and younger.

Lưu ý: GET thường được sử dụng trong ngữ cảnh thân thuộc và không trang trọng. GET thường không đi cùng danh từ để mô tả sự thay đổiIt is becoming very darkcations học thuật để nói về sự thay đổ

Từ vựng chủ đề Change – GO

Cách dùng: sử dụng với tính từ

Ý nghĩa: để nói về MÀU SẮC và SỐ LƯỢNG

  • She went green with envy.
  • Leaves go brown in autumn.

Lưu ý sử dụng TURN và GO trong tiếng Anh

Từ vựng chủ đề Change – GROW

Cách dùng: sử dụng trước tính từ

Ý nghĩa: để nói về sự thay đổi chậm rãi và dần đều.

  • Before he knew it he grew old.
  • When you grow rich you shall not forget your old friends.

Lưu ý: rằng GROW thường được sử dụng trong văn phong trang trọng.

Tham khảo bài viết với nội dung Describe a time you had to change your plan

Tổng hợp những tính từ đi với CHANGE

Những tính từ được sử dụng cùng với CHANGE để mô tả sự thay đổi

  • Sudden change:
  • Little or no change:
  • A slight change:
  • A radical change
  • A total change
  • A considerable change
  • An essential change
  • A perceptible change
  • A corresponding change
  • A fundamental change
  • A vast change
  • A rapid change
  • A constant change
  • A gradual change
  • A frequent change
  • Marked changes
  • Subtle change
  • A pleasant change
  • A mere change
  • A minor change
  • A violent change
  • A mighty change

Tham khảo thêm các kinh nghiệm khác trong kì thi IELTS

Danh sách một số Collocations với Change

Danh sách các Collocations đi cùng với CHANGE

 

=> Tiếp tục với bài viết tổng hợp Collocations đi cùng với Change.

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

.
.
.
.