Dưới đây là danh sách các Từ vựng Ielts chủ đề family and friends dùng cho Speaking Part 2 và Speaking Part 3 trong kỳ thi IELTS quốc tế. Với các danh sách từ vựng này, thí sinh / học sinh có thể đặt câu hoặc ứng dụng vào bài nói của mình thường xuyên hơn, đảm bảo nhớ được cách dùng và nghĩa của từ vựng.

Tham khảo bài viết cùng chủ đề: Từ vựng chủ đề Friendship

Từ vựng Ielts chủ đề family and friends – Part 1

    1. A lifelong friend – A friend that you have had for most of your life
    2. A relationship of trust – a connection with another in which you have faith and confidence
    3. Arrange a dinner date – Plan to share an evening meal
    4. A shoulder to cry on – Someone to sympathize with you
    5. Close-knit family – A close family with common interests
    6. Dear to my heart – Someone that I care about
    7. Distant cousins – People who share a common ancestor but are not closely related
    8. Nurture our friendships – Looking after our relationships with friends
    9. To enjoy someone’s company – To enjoy spending time with someone

Ở phần nội dung từ vựng này, học sinh nên cố gắng khởi điểm bằng một câu chuyện về người bạn, sử dụng các từ vựng trên để đảm bảo mình hiểu nghĩa của từ vựng. Hãy lấy ví dụ bên dưới và ứng dụng nhóm từ vựng ở Phần 1 trên

Ứng dụng từ vựng Ielts chủ đề family and friends vào bài viết

Từ vựng Ielts chủ đề family and friends – Part 2

    1. Extend the hand of friendship – Reach out to someone in a friendly manner
    2. Distant cousins – People who share a common ancestor but are not closely related
    3. Extended family – Uncles, aunts and cousins form part of the extended family
    4. Face to face – In person
    5. Get to know one another – Learning different aspects of each other
    6. Get together – Meet up
    7. Immediate family – Spouse, parents, children, grandparents
    8. Long lost friend – A friend that you have lost contact with
    9. Long-term relationships – A committed relationship between partners
    10. Professional relationships – The relationships that we have in the workplace
    11. Relationship problems – Difficulties with people with whom we interact regularly

Đặt câu với từ vựng chủ đề family and friends

Nghe và phát âm từ vựng family and friends – Part 3

    1. Share a common background – The share a similar heritage or culture
    2. Share the same ideas – To have similar opinions and views
    3. Stand the test of time – To last a long time
    4. Struck up a friendship – To make friends
    5. To have a good working relationship – To work together well
    6. To have a lot in common – To have shared interests
    7. To hit it off – To like each other straight away
    8. To keep in touch with – To keep in contact
    9. To lose touch with – To lose contact

Nghe file audio bên dưới để có thể nắm bắt được cách đọc 9 cụm từ trên:

Tìm hiểu thêm một số chủ đề trong phần thi Ielts Speaking bên dưới:

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

.
.
.
.