Để giúp cho các bạn học sinh thi Ielts có được vốn từ vựng phong phú hơn về chủ đề Friends và bổ sung kiến thức cho bài Cue Card Topic 2. Tâm Nghiêm tập trung vào rèn luyện cho các bạn không chỉ sự tự tin, cách phát âm mà còn là vốn từ. Cùng Tâm Nghiêm đến với bài viết từ vựng chủ đề Friendship ngay sau đây nhé!

Từ vựng chủ đề Friendship

    • hit it off right from the word go: become friends from the very beginning.
    • tell (you) straight to (your) face: express feelings and opinions directly to someone 
    • in keeping with: according to the typical stereotype
    • go our separate ways: take a different path in life
    • far and few between: less and less frequent
    • be largely down to (me): mainly my fault or responsibility 
    • come across by chance: find unintentionally
    • it was she who tracked down his email: she investigated and found his email
    • start out where (we) left off: continuing again from the last time we met
    • our friendship was as strong as ever: we were still as good friends as before
    • catch up and fill in the gaps: share details about what’s been happening in your life

Tham khảo kinh nghiệm và chia sẻ của Tâm Nghiêm về kỳ thi Ielts.

Lấy ví dụ cho từng cụm từ

Các cụm từ chủ đề Friendship - Tâm Nghiêm

    • John and Mary met at a party and they hit it off right from the word went.
    • She and her brother had never really hit it off.
    • My father always complains me of telling my straight to everyone’s face. He thought I was rude to do so.
    • told him the truth to his face.
    • The decorations in the house are in (perfect) keeping with her personality.
    • After a couple of years together, we realized we weren’t really happy and decided to go our separate ways.
    • She takes it up, the partners disengage and go their separate ways.
    • It’s down to me to find a suitable person for the job.
    • Apartments that are both comfortable and reasonably priced are few and far between.
    • Sanatorium beds were few and far between, and often had to be obtained through influence.
    • There are some other mental health services, but they are few and far between.
    • That is why Morpheus was revealed here at GDC – its success is going to be largely down to developers figuring out what the hell to do with it.

Dịch nghĩa từ vựng chủ đề Friendship

    • John và Mary gặp nhau tại một bữa tiệc và họ đã thành công ngay từ đầu.
    • Cô và anh trai cô chưa bao giờ thực sự hòa hợp
    • Bố tôi luôn phàn nàn về việc tôi nói thẳng trước mặt mọi người. Ông cho rằng tôi làm như vậy là thô lỗ.
    • Tôi đã nói thẳng vào mặt anh ấy sự thật
    • Các đồ trang trí trong nhà đều (hoàn hảo) phù hợp với cá tính của cô ấy.
    • Sau vài năm bên nhau, chúng tôi nhận ra mình không thực sự hạnh phúc và quyết định đường ai nấy đi.
    • Cô ấy tiếp tục, các đối tác rút lui và đi theo con đường riêng của họ.
    • Việc của tôi là tìm được người phù hợp cho công việc.
    • Những căn hộ vừa tiện nghi vừa có giá hợp lý là rất hiếm.
    • Giường điều dưỡng rất ít và xa và thường phải có được nhờ ảnh hưởng.
    • Có một số dịch vụ sức khỏe tâm thần khác, nhưng chúng rất ít và thưa thớt.
    • Đó là lý do tại sao Morpheus được tiết lộ tại GDC – thành công của nó phần lớn phụ thuộc vào các nhà phát triển tìm ra cách xử lý nó.

Một vài cụm từ khác 

Một số cụm từ phổ biến khi nói về chủ đề tình bạn

 Tham khảo thêm các từ vựng học thuật dành cho từ vựng chủ đề family and friends.

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

.
.
.
.